Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

eliminate social barriers

/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt ˈsoʊʃəl ˈbær.ɪ.ərz/

Nghĩa thường dùng

loại bỏ rào cản xã hội cụm từ

“We must eliminate social barriers to achieve true equality.”Chúng ta phải loại bỏ rào cản xã hội để đạt được sự bình đẳng thực sự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...