Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elimination

/i.limi'neiʃәn/ TOEFL phổ biến #7330

Nghĩa thường dùng

sự loại bỏ danh từ

“The elimination of waste is crucial for a sustainable environment.”Việc loại bỏ chất thải là rất quan trọng cho một môi trường bền vững.

Biến thể từ eliminations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elimination

//

  • [phép, sự] khử, sự bỏ, sự loại trừ
  • e. by addition or subtraction phép thử bằng cộng hạy trừ
  • e. by comparison khử bằng so sánh (các hệ số)
  • e. by substitution khử (ẩn số) bằng phép thế
  • e. of constants phép thử hằng số
  • Gaussian e. phép thử Gauxơ
  • succssive e. phép thử liên tiếp
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of removing or getting rid of something n. the bodily process of discharging waste matter n. analysis of a problem into alternative possibilities followed by the systematic rejection of unacceptable alternatives

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...