Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ellipses

/i'lipsis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ellipses

/i'lipsis/

danh từ, số nhiều ellipsis

  • (ngôn ngữ học) hiện tượng tĩnh dược
Định nghĩa tiếng Anh

n omission or suppression of parts of words or sentences

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...