elopement
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elopement
/i'loupmənt/
danh từ
- sự trốn đi theo trai
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of running away with a lover (usually to get married)
Từ điển Anh–Việt
112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the act of running away with a lover (usually to get married)
Đang tải...