elusiveness
/i'lu:sivnis/ phổ biến #30748
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
elusiveness
/i'lu:sivnis/
danh từ
- tính hay lảng tránh; tính chất lảng tránh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being difficult to grasp or pin down