Từ điển Anh–Việt

111.833 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

elvish

/'elfiʃ/ phổ biến #37592
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

elvish

/'elfiʃ/

tính từ

  • yêu tinh
  • tinh nghịch (đứa bé)
Định nghĩa tiếng Anh

s usually good-naturedly mischievous

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...