Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emacs

/ˈiːmæk/

Nghĩa thường dùng

trình soạn thảo danh từ

“Emacs is a powerful text editor used by programmers.”Emacs là một trình soạn thảo văn bản mạnh mẽ được sử dụng bởi các lập trình viên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trình soạn thảo

ví dụ

Emacs is a powerful text editor used by programmers. — Emacs là một trình soạn thảo văn bản mạnh mẽ được sử dụng bởi các lập trình viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...