Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emails

/ˈiːmeɪlz/

Nghĩa thường dùng

thư điện tử danh từ

“I receive many emails every day.”Tôi nhận được nhiều thư điện tử mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...