Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emargination

/i,mɑ:dʒi'neiʃən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emargination

//

* danh từ
  • sự xén lề; sự bỏ lề (tờ giấy)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of notching or indenting the margin, or the state of being so notched; also, a notch or shallow sinus in a margin.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...