Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embark on a career

Nghĩa thường dùng

bắt đầu sự nghiệp verb+prep+noun

“After graduating from university, she decided to embark on a career in journalism.”Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy quyết định bắt đầu sự nghiệp làm báo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...