Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embark on a new journey

/ɪmˈbɑrk ɑn ə nu ˈdʒɜrni/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một cuộc phiêu lưu hoặc trải nghiệm mới cụm từ

“After graduation, she will embark on a new journey.”Sau khi tốt nghiệp, cô ấy sẽ bắt đầu một cuộc phiêu lưu mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...