Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embark on a new venture

/ɪmˈbɑrk ɑn ə nu ˈvɛnʧər/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một doanh nghiệp hoặc dự án mới cụm từ

“They decided to embark on a new venture together.”Họ quyết định bắt đầu một dự án mới cùng nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...