embark on a new venture
/ɪmˈbɑrk ɑn ə nu ˈvɛnʧər/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một doanh nghiệp hoặc dự án mới
cụm từ
“They decided to embark on a new venture together.”Họ quyết định bắt đầu một dự án mới cùng nhau.