Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embarrassiment

/im'bærəsmənt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embarrassiment

/im'bærəsmənt/

danh từ

  • sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối
  • điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...