embarrassment
/im'bærәsmәnt/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #5794
Nghĩa thường dùng
tình huống gây xấu hổ hoặc khó xử
danh từ
“He felt a deep embarrassment after the mistake.”Anh ấy cảm thấy xấu hổ sâu sắc sau sai lầm.
Biến thể từ
embarrassments số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
embarrassment
//
* danh từ- sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối
- điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng
Định nghĩa tiếng Anh
n. the shame you feel when your inadequacy or guilt is made public n. the state of being embarrassed (usually by some financial inadequacy) n. some event that causes someone to be embarrassed