embarrassment
//
* danh từ- sự lúng túng, sự ngượng ngịu; tình trạng lúng túng, tình trạng bối rối
- điều làm lúng túng, điều làm bối rối; điều làm ngượng
Biến thể từ
embarrassments số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh
n. the shame you feel when your inadequacy or guilt is made public\nn. the state of being embarrassed (usually by some financial inadequacy)\nn. some event that causes someone to be embarrassed