Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ember-goose

/'embə/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

ember-goose

/'embə/

danh từ, (thường) số nhiều

  • than hồng (trong đám lửa sắp tắt) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)); đám tro tàn còn lẫn những cục than hồng

danh từ: (ember-goose)

/'embəgu:s/
  • (động vật học) chim lặn gavia
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...