Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embezzler

/im'bezlә/ phổ biến #38115
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

embezzler

//

* danh từ
  • người biển thủ, người thụt két, người tham ô
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who violates a trust by taking (money) for his own use

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...