Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

emblematize

/em'blemətaiz/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

emblematize

/em'blemətaiz/

ngoại động từ

  • tượng trưng cho là, là biểu tượng của, là điển hình của
  • miêu tả bằng biểu tượng
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To represent by, or as by, an emblem; to symbolize.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...