Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace a healthy lifestyle

/ɪmˈbreɪs ə ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪl/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận thói quen thúc đẩy sức khỏe tốt cụm từ

“Many people choose to embrace a healthy lifestyle for better living.”Nhiều người chọn chấp nhận một lối sống lành mạnh để có cuộc sống tốt hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...