Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace ambiguity

/ɪmˈbreɪs æmˈbɪɡjuːɪti/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận sự không chắc chắn và phức tạp cụm từ

“In philosophy, we often embrace ambiguity to explore complex ideas.”Trong triết học, chúng ta thường chấp nhận sự không chắc chắn để khám phá những ý tưởng phức tạp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...