Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace boldness

/ɪmˈbreɪs boʊldnəs/

Nghĩa thường dùng

đón nhận sự táo bạo cụm từ

“Fashion encourages us to embrace boldness.”Thời trang khuyến khích chúng ta đón nhận sự táo bạo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...