Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace challenges

Nghĩa thường dùng

chào đón và chấp nhận những tình huống khó khăn cụm từ

“Successful athletes embrace challenges to improve their skills.”Vận động viên thành công chấp nhận những thách thức để cải thiện kỹ năng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...