Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace change

/ɪmˈbreɪs ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và hoan nghênh tình huống mới cụm từ

“It’s important to embrace change for personal growth.”Việc chấp nhận thay đổi là quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...