Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace complexity

/ɪmˈbreɪs kəmˈplɛks.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận rằng mọi thứ đều phức tạp cụm từ

“Good philosophers embrace complexity in their arguments.”Các triết gia giỏi chấp nhận sự phức tạp trong lập luận của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...