Từ điển Anh–Việt

111.731 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Embrace cultural differences

Nghĩa thường dùng

Chấp nhận sự khác biệt về văn hóa cụm từ

“To foster a harmonious workplace, it is essential for employees to embrace cultural differences and learn from one another.”Để thúc đẩy một môi trường làm việc hòa hợp, điều cần thiết là nhân viên chấp nhận sự khác biệt về văn hóa và học hỏi từ nhau.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...