Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace cultural diversity

/ɪmˈbreɪs ˈkʌltʃərəl daɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và đánh giá cao các nền văn hóa và truyền thống khác nhau. cụm từ

“Traveling helps us embrace cultural diversity.”Du lịch giúp chúng ta chấp nhận sự đa dạng văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...