Từ điển Anh–Việt

111.786 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace differences

Nghĩa thường dùng

để chấp nhận và đánh giá cao sự khác biệt văn hóa. cụm từ

“We should embrace differences to create a more inclusive society.”Chúng ta nên chấp nhận sự khác biệt để tạo ra một xã hội bao trùm hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...