Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace diversity

/ɪmˈbreɪs daɪˈvɜː.sɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

đón nhận sự đa dạng cụm từ

“Sports can embrace diversity by including all athletes.”Thể thao có thể đón nhận sự đa dạng bằng cách bao gồm tất cả vận động viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...