embrace emotional vulnerability
Nghĩa thường dùng
“Embracing emotional vulnerability can lead to deeper connections.”Chấp nhận sự dễ bị tổn thương về cảm xúc có thể dẫn đến các mối quan hệ sâu sắc hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Embracing emotional vulnerability can lead to deeper connections.”Chấp nhận sự dễ bị tổn thương về cảm xúc có thể dẫn đến các mối quan hệ sâu sắc hơn.
Đang tải...