Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace emotional vulnerability

/ɪmˈbreɪs ɪˈmoʊʃənl ˈvɜrnə.bɪlɪti/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận sự dễ bị tổn thương về cảm xúc cụm từ

“Embracing emotional vulnerability can lead to deeper connections.”Chấp nhận sự dễ bị tổn thương về cảm xúc có thể dẫn đến các mối quan hệ sâu sắc hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...