Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace fashion diversity

/ɪmˈbreɪs ˈfæʃən daɪˈvɜrsɪti/

Nghĩa thường dùng

hỗ trợ các phong cách và nền văn hóa khác nhau trong thời trang cụm từ

“The brand aims to embrace fashion diversity in its collections.”Thương hiệu này nhằm mục đích hỗ trợ sự đa dạng trong thời trang trong các bộ sưu tập của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...