Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace fashion innovation

/ɪmˈbreɪs ˈfæʃən ˌɪnəˈveɪʃən/

Nghĩa thường dùng

chào đón và hỗ trợ những ý tưởng mới trong thời trang cụm từ

“Brands that embrace fashion innovation often attract younger customers.”Các thương hiệu chào đón đổi mới trong thời trang thường thu hút khách hàng trẻ tuổi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...