Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace food diversity

/ɪmˈbreɪs fuːd daɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

đón nhận sự đa dạng thực phẩm cụm từ

“Embracing food diversity can enhance your culinary skills.”Đón nhận sự đa dạng thực phẩm có thể nâng cao kỹ năng nấu ăn của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...