Từ điển Anh–Việt

112.209 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace healthy lifestyles

/ɪmˈbreɪs ˈhɛlθi ˈlaɪfstaɪlz/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận lối sống lành mạnh cụm từ

“To feel better, it's important to embrace healthy lifestyles.”Để cảm thấy tốt hơn, điều quan trọng là chấp nhận lối sống lành mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...