embrace ideas
/ɪmˈbreɪs aɪˈdɪəz/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận và ủng hộ các khái niệm hoặc ý tưởng mới.
cụm từ
“Philosophers often embrace ideas that challenge norms.”Các nhà triết học thường chấp nhận những ý tưởng thách thức các chuẩn mực.