Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace inclusion

/ɪmˈbreɪs ɪnˈkluːʒən/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và hỗ trợ tất cả các cá nhân trong một nhóm cụm từ

“We need to embrace inclusion to create a welcoming environment.”Chúng ta cần chấp nhận sự hòa nhập để tạo ra một môi trường chào đón.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...