Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace inclusivity

/ɪmˈbreɪs ɪnˈkluːsɪvɪti/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận mọi người bất kể sự khác biệt cụm từ

“We should embrace inclusivity in our communities.”Chúng ta nên chấp nhận sự hòa nhập trong cộng đồng của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...