embrace innovation
/ɪmˈbreɪs ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận và hỗ trợ các ý tưởng hoặc phương pháp mới.
cụm từ
“Companies that embrace innovation tend to succeed.”Các công ty chấp nhận đổi mới thường thành công.