Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace innovation

/ɪmˈbreɪs ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và hỗ trợ các ý tưởng hoặc phương pháp mới. cụm từ

“Companies that embrace innovation tend to succeed.”Các công ty chấp nhận đổi mới thường thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...