Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace innovative solutions

/ɪmˈbreɪs ˈɪnəˌveɪtɪv səˈluːʃənz/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và hỗ trợ các giải pháp đổi mới cụm từ

“Schools should embrace innovative solutions to enhance learning.”Các trường học nên chấp nhận các giải pháp đổi mới để nâng cao việc học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...