Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace literary diversity

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và đánh giá cao các hình thức văn học khác nhau cụm từ

“Schools should embrace literary diversity in their curricula.”Các trường học nên chấp nhận sự đa dạng văn học trong chương trình giảng dạy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...