Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace mental wellness

/ɪmˈbreɪs ˈmɛntl ˈwɛl.nəs/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận sự khỏe mạnh tâm thần cụm từ

“It's vital to embrace mental wellness in our lives.”Chấp nhận sự khỏe mạnh tâm thần trong cuộc sống của chúng ta là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...