Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace new challenges

/ɪmˈbreɪs nuː ˈʧælɪndʒɪz/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và đối mặt với những thách thức mới cụm từ

“Embracing new challenges can lead to personal growth.”Chấp nhận những thách thức mới có thể dẫn đến sự phát triển cá nhân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...