Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace philosophy

/ɪmˈbreɪs fəˈlɑsəfi/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và áp dụng các ý tưởng triết học cụm từ

“Many people choose to embrace philosophy as a way of understanding life.”Nhiều người chọn chấp nhận triết học như một cách để hiểu cuộc sống.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...