embrace self-acceptance
Nghĩa thường dùng
“Embracing self-acceptance leads to greater happiness.”Chấp nhận bản thân dẫn đến hạnh phúc lớn hơn.
Từ điển Anh–Việt
112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Embracing self-acceptance leads to greater happiness.”Chấp nhận bản thân dẫn đến hạnh phúc lớn hơn.
Đang tải...