Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace self-acceptance

/ɪmˈbreɪs sɛlf ækˈsɛptəns/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận bản thân cụm từ

“Embracing self-acceptance leads to greater happiness.”Chấp nhận bản thân dẫn đến hạnh phúc lớn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...