Từ điển Anh–Việt

112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace skepticism

/ɪmˈbreɪs ˈskɛptɪsɪzm/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận thái độ hoài nghi đối với tri thức hoặc niềm tin cụm từ

“In philosophy, it's important to embrace skepticism to challenge assumptions.”Trong triết học, việc chấp nhận hoài nghi là quan trọng để thách thức các giả định.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...