Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace spirituality

/ɪmˈbreɪs ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/

Nghĩa thường dùng

đón nhận tâm linh cụm từ

“Many people embrace spirituality in their daily lives.”Nhiều người đón nhận tâm linh trong cuộc sống hàng ngày của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...