Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace technology

/ɪmˈbreɪs tɛkˈnɑlədʒi/

Đang hiển thị mục gốc embrace technology cho “embrace technologies”.

Nghĩa thường dùng

chấp nhận công nghệ cụm từ

“Fashion brands should embrace technology for innovation.”Các thương hiệu thời trang nên chấp nhận công nghệ để đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...