Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace technology

/ɪmˈbreɪs tɛkˈnɑlədʒi/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận công nghệ cụm từ

“Fashion brands should embrace technology for innovation.”Các thương hiệu thời trang nên chấp nhận công nghệ để đổi mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...