embrace the challenge
/ɪmˈbreɪs ðə ˈʧælɪndʒ/
Nghĩa thường dùng
chấp nhận và đón nhận tình huống khó khăn
cụm từ
“She decided to embrace the challenge of starting a new business.”Cô ấy quyết định chấp nhận thử thách bắt đầu một doanh nghiệp mới.