Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace the challenge

/ɪmˈbreɪs ðə ˈʧælɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và đón nhận tình huống khó khăn cụm từ

“She decided to embrace the challenge of starting a new business.”Cô ấy quyết định chấp nhận thử thách bắt đầu một doanh nghiệp mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...