Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace the change

/ɪmˈbreɪs ðə ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và hoan nghênh sự thay đổi cụm từ

“In today's world, we must embrace the change to succeed.”Trong thế giới ngày nay, chúng ta phải chấp nhận sự thay đổi để thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...