Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace the unknown

/ɪmˈbreɪs ði ʌnˈnoʊn/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và hoan nghênh sự không chắc chắn cụm từ

“To grow, we must embrace the unknown.”Để phát triển, chúng ta phải chấp nhận sự không chắc chắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...