Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

embrace trends

/ɪmˈbreɪs trɛndz/

Nghĩa thường dùng

chấp nhận và áp dụng các phong cách phổ biến cụm từ

“Many young people choose to embrace trends from social media.”Nhiều người trẻ chọn chấp nhận các xu hướng từ mạng xã hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...